Địa danh
- Quốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.
Câu ví dụ
- Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong tiếng Anh, quốc gia này được gọi là Turkey. Bằng tiếng Trung, "Tu-r-key" được phiên âm theo pinyin là “Tǔ ěr qí” và viết bằng chữ Hán là “土耳其” (Thổ Nhĩ Kỳ).
"Thổ Nhĩ Kỳ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Turkey |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Turquie |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Türkiye |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "Thổ Nhĩ Kỳ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Thổ Nhĩ Kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.