Danh từ
- Ngôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.
Câu ví dụ
- Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.
"tiếng Thổ Nhĩ Kỳ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Turkish |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | turco |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Türkçe |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| thổ | âm đầu th · vần ô · thanh hỏi |
| nhĩ | âm đầu nh · vần i · thanh ngã |
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tiếng Thổ Nhĩ Kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.