Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 119 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iêngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tiêng"

"tiếng" là một từ

Danh từ. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tiếng"

tiếng ồnÂm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.tiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.tiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.tiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.tiếng PhápNgôn ngữ của nước Pháp, Wallonia (ở dưới nước Bỉ), Thụy Sĩ, Monaco, Lục-xâm-bảo, Senegal, Haiti cũng như tại Quebec và New Brunswick (hai tỉnh bang của Gia Nã Đại).tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.tiếng AfrikaansNgôn ngữ chính của những người thực dân Hoà Lan ở Nam Phi, và con cháu của họ. Cũng là một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.tiếng Trungxem tiếng Trung Quốctiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.tiếng Hy LạpNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.tiếng SécMột ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Slav, được nói chủ yếu tại Cộng hòa Séc.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.tiếng YiddishNgôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Đức chuẩn của miền trung, và viết bằng chữ Do Thái, dùng chính với người Do Thái sinh trưởng ở Đức.tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)tiếng AlbaniNgôn ngữ chính ở An-ba-ni.tiếng KhmerNgôn ngữ chính thức của Campuchia.tiếng kêuTiếng gọi.tiếng BulgariNgôn ngữ chính thức của Bulgaria.tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.tiếng Hin-điNgôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.tiếng CornwallNgôn ngữ Xen-tơ (Celt) nói ngày xưa ở xứ Cornwall, Anh.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.tiếng ArmeniaNgôn ngữ chính thức của nước Armenia.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.tiếng thếTuy vậy.tiếng Malaysialà tiếng nói ở Malaysiatiếng Thụy ĐiểnNgôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.tiếng Triều Tiênxem tiếng Hàntiếng Hàn Quốcxem tiếng Hàntiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.tiếng MônNgôn ngữ của người Môn, thuộc ngữ hệ Nam Á.tiếng HawaiiMột ngôn ngữ thuộc nhóm Polynesia của ngữ hệ Nam Đảo; ngôn ngữ truyền thống và chính thức của tiểu bang Hawaii.

Từ có "tiếng" ở sau

nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.danh tiếngXem danh dựHang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.mang tiếngCó danh nghĩa là gì.to tiếngCãi cọ hung hăng.cất tiếngLên giọng để nói, để hát.lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.lớn tiếngNói to tiếng, giọng cao.khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.tắt tiếngNói không ra tiếng.quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)khản tiếngNói tiếng nói không rõ vì khản cổ.giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.nín tiếngKhông nói gì để giấu sự có mặt của mình.gá tiếngLấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.tốt tiếngCó tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.thu tiếngGhi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.miệng tiếngLời bàn bạc chê khen.náu tiếngỞ kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.nức tiếngCó tên tuổi vang dậy nhiều nơi.

Cùng vần "iêng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.