tiếng động

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
    • Giật mình vì nghe có tiếng động.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đang gây quá nhiều tiếng động.Tom is making too much noise.
  • Leon ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.Leon was in a dead silent room.
  • Leon đã ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.Leon was in a dead silent room.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"tiếng động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh noise; sound · sound
🇨🇳 Tiếng Trung 动静 dòng jìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 物音 ものおと
🇩🇪 Tiếng Đức das Geräusch

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiếng động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.