điếng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "điêng"
"điếng" là một từ
Tính từ. Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột. Xem đủ nghĩa →
Từ có "điếng" ở sau
đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột.chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.
Cùng vần "iêng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.