viếng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "viêng"
"viếng" là một từ
Động từ. Thăm hỏi ai hoặc điều gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "viếng"
Từ có "viếng" ở sau
thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.
Cùng vần "iêng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.