hiếng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hiêng"
"hiếng" là một từ
Tính từ, Động từ. (Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "iêng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.