miếng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "miêng"
"miếng" là một từ
Danh từ. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "miếng" ở sau
nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.môi miếngMôi miệng nói chunggiữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng.ăn miếng trả miếngĐối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).ăn miếng trả miếngĐối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.cười miếng chicười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.
Cùng vần "iêng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.