giữ miếng

Động từ
Động từ
  1. Giữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng.
    • hai bên còn giữ miếng

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã
miếngâm đầu m · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giữ miếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.