giữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "giư"

"giữ" là một từ

Động từ. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giữ"

Từ có "giữ" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.