giữ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giư"
"giữ" là một từ
Động từ. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giữ"
giữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.giữ lờiLàm theo điều đã hứa.giữ vữngHành động không thay đổi, kiên trì.giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.giữ rịtCố giữ không chịu bỏ ra.giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.giữ nguyênhành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ
Từ có "giữ" ở sau
bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.gìn giữTrông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)trông giữXem trông nomcầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lềhồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.lưu giữXem lưu.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.