Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giữ lại

Động từ
Động từ
  1. hành động giữ một cái gì đó lại.

Câu ví dụ

  • Quyên góp tốt hơn giữ lại.Donating is better than keeping.

"giữ lại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh retain
🇨🇳 Tiếng Trung 保留 bǎo liú
🇯🇵 Tiếng Nhật 留める とめる · 引き止める ひきとめる
🇫🇷 Tiếng Pháp retenir
🇩🇪 Tiếng Đức behalten · aufhalten · zurückhalten
🇷🇺 Tiếng Nga задержать задержа́ть · удержать удержа́ть · удерживать уде́рживать · придержать придержа́ть · задерживать заде́рживать
🇹🇭 Tiếng Thái ไว้ wái · รั้ง ráng
🇮🇹 Tiếng Ý trattenere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giữâm đầu gi · vần ư · thanh ngã
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giữ lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.