Cụm từ
- Thân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
Cấu tạo âm tiết
| hồn | âm đầu h · vần ôn · thanh huyền |
| ai | âm đầu (không) · vần ai · thanh ngang |
| nấy | âm đầu n · vần ây · thanh sắc |
| giữ | âm đầu gi · vần ư · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "hồn ai nấy giữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.