nấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nây"
"nấy" là một từ
Tính từ, Danh từ. Người ấy, cái ấy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nấy" ở sau
ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.ai làm nấy chịuNgười nào làm thì người ấy chịu tội.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.