dấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "dây"
"dấy" là một từ
Động từ. Nổi dậy, làm cho nổi dậy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dấy"
dấy binhTổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.dấy nghĩaTổ chức lực lượng vũ trang nổi dậy khởi nghĩa.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.