Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
âyvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "giây"

"giấy" là một từ

Danh từ. Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giấy"

giấy phépGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì.giấy tờGiấy má việc công.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.giấy canLoại giấy trong mờ.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.giấy các-tôngGiấy dày và cứng.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)giấy rápGiấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.giấy nhúnLoại giấy không thấm nước, có độ đàn hồi cao và khó rách, chuyên dùng để làm hoa giấy.giấy bạc(Id.) . Tiền giấy.giấy lệnhThứ giấy bản thật tốt.giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.giấy da đáGiấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.giấy khenlà một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệtgiấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.Giấy sươngDo chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.giấy tàu bạchThứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.giấy thiếcThứ giấy trên mặt có tráng một lớp thiếc mỏng để tránh ẩm, dùng gói kẹo, thuốc lá. . . cho khỏi ẩm ướt.giấy phènGiấy có hồ phèn cho dai và không thấm nước, dùng để bọc.giấy quyếnGiấy mỏng dùng để quấn thuốc lá.giấy nhiễuThứ giấy mỏng và nhăn nheo như nền tấm nhiễu, dùng để làm hoa giả.giấy bổiGiấy thô làm bằng rơm.giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.giấy dóGiấy làm bằng vỏ cây dó.giấy bóng kínhThứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lềgiấy máGiấy nói chung.giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.giấy các-bonxem giấy thangiấy sápGiấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.giấy căn cướcGiấy chứng minh.giấy nhámxem giấy rápgiấy kính"Giấy bóng kính" nói tắt.giấy học tròGiấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học sinh.giấy bảnGiấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ.giấy ănGiấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.

Từ có "giấy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.