Danh từ riêng
- Do chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Giấy sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.