sương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sương"
"sương" là một từ
Danh từ, Tính từ. Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sương"
sương bụiSương chứa một lượng lớn khói bụi.sương sáoCây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, mát gan.sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.sương saMón ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.
Từ có "sương" ở sau
Tiêu SươngTên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.ăn sươngĂn trộm.tóc sươngTóc bạc.giọt sươngSương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.gió sươngCuộc đời gian nan.phong sươngGió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.tuyết sươngTuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ.tin sươngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.lan sươngGiọt sương đọng lại trên hoa lan.Giấy sươngDo chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmtì sươngMột thứ thuốc độc.đông sươngThạch rau câu.rợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.nửa sươngTức là nửa năm.dùi sươngDùi trống trong đêm sương.Chày sươngLà cái chày, cối ngọc để giã linh dược. Xem Lam Kiều.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươnglươngvươngcươngxươngchươngtrươngđươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.