sương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "sương"

"sương" là một từ

Danh từ, Tính từ. Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sương"

Từ có "sương" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.