phương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 72 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phương"
"phương" là một từ
Danh từ. Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phương"
phương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.phương trưởngKhôn lớn.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.phương ngônTục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.phương giải(Địa lý học) .phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.phương kếCách.phương chi(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.phương hạiHại đến, gây thiệt cho.phương diện quốc giaVị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.phương trượngChỗ ngồi của nhà sư trụ trì ở chùa.phương chiếuNắng ban chiều.phương quốcHình thái quốc gia bán khai, chưa hoàn toàn tách khỏi bộ lạc.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựaphương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khácphương duMàn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.phương tích(Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu).phương xúVừa thơm vừa thối.
Từ có "phương" ở sau
địa phươngKhu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.bình phương(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.lập phươngđa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtvô phươngKhông có phương cách gì giải quyết.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.hình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtđơn phươngRiêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.đẳng phươngGồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu.hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu và \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.song phươngCó tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.thập phươngMười hướng.viễn phươngNơi xa.hậu phương(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.chân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.đông phươngThuộc về các nước phương đông.đa phươngCó nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.hung phươngPhương hướng xấu, không lành. ý nói.bốn phươngTất cả các phương trời, tất cả mọi nơi.tây phươngCũ, id. Phương Tây.Tường PhươngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Thuỷ PhươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Yên PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.man phươngPhương người mọi rợ, tức người mọi rợ (quan niệm của Trung Quốc phong kiến).Tân phương bát trậnSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn, ngoài ra ông còn soạn bộ "Cổ phương bát trận.lưu phươngLưu lại điều gì qua thời gian.tứ phươngBốn phương là Đông, Tây, Nam, Bắc.Thuỵ PhươngMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Văn PhươngMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Thái PhươngMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.khai phương(Toán học) Lấy căn số bậc hai của một số.Quảng PhươngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Vũ Phương Đề(1697 - mộ trạch, đường an - nay là bình giang, hải hưng - ?) Tự Thuần Phủ, đỗ tiến sĩ (1736) làm quan đến Đông các học sĩ đời Lê ý Tông. Tác giả cuốn Công dư tiệp ký.gạch bán phươngThứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.Tri PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Trà Lĩnh (Cao Bằng), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.Vĩnh PhươngMột xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.Tiên PhươngMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quỳnh PhươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thiên phương bách kếRất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.Xuân PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Từ Liêm (Hà Nội), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.trùng phương(Toán học) . Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở bậc hai và bậc bốn.Tân PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện ứng Hoà (Hà Tây), thuộc huyện Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.Bát trận tân phươngSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươnglươngvươngcươngxươngsươngchươngđươngtrươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.