Danh từ
- những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác
Cấu tạo âm tiết
| phương | âm đầu ph · vần ương · thanh ngang |
| tiện | âm đầu t · vần iên · thanh nặng |
| vận | âm đầu v · vần ân · thanh nặng |
| tải | âm đầu t · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "phương tiện vận tải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.