phương tiện vận tải

Danh từ
Danh từ
  1. những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
tiệnâm đầu t · vần iên · thanh nặng
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng
tảiâm đầu t · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phương tiện vận tải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.