tải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tai"
"tải" là một từ
Danh từ, Động từ. (Khẩu ngữ) Bao tải (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tải"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tải"
tải xuống(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mình.tải thươngChuyên chở người bị thương.tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.tải trọng(Xây dựng) xem trọng tảitải nạpHiện tượng truyền những đoạn thông tin di truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua khâu trung gian là thực khuẩn thể.
Từ có "tải" ở sau
xe tảiLà xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.vận tảiChuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.băng tảixem băng chuyềnáp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.quá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.đăng tảiĐưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.phụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.trọng tảiKhối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.khố tảixem bao tảiphương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi kháccông tảiSự ghi chép công trạng.chuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đóthiên tải nhất thìNgàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.