vải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "vai"

"vải" là một từ

Danh từ, Động từ. Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vải"

Từ có "vải" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.