vải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vai"
"vải" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vải"
Từ có "vải" ở sau
bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.thấy ông bà ông vảiĐến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.vuông vảiMảnh vải lớn để may áo.ông bà ông vảiông bà, tổ tiên.giày vảiGiày làm bằng vải đế thường bằng cao su.oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.Thị Vải(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ nước ra vùng Gành Rải, thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.