phải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phai"
"phải" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. Đúng, phù hợp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phải"
phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.phải chăngCó đúng không.phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.phải biếtỞ mức độ cao.phải đũaBị lây tính xấu.phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.phải cáchHợp lí.phải gióBị cảm lạnh ngất đi.phải tráiPhải và trái (nói khái quát).phải điềuĐúng mức, hợp lẽ phải.phải mặtĐúng bệnh.phải chiNếu mà.phải khiGặp lúc không may.phải mônĐúng tâm lý.phải đạoHợp với đạo lí.phải thờiHợp thời.phải đườngĐúng mức trong cách cư xử.phải rồiĐúng như vậy.phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.phải bảBị người khác mê hoặc.phải gáiMê gái mà xao nhãng công việc (thtục).phải giờNói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.phải lạiỐm lại ngay khi vừa khỏi.phải đònBị đánh đòn.phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.phải giáKhông đắt quá.
Từ có "phải" ở sau
vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.gặp phảiBị điều không may.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.mắc phảiChẳng may mà gặp.tu phải đạoNhư tu thành chính quả.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.thì phải(Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lềmặt phảiMặt được trình bày ra ngoài của một vật.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đòmưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.đã trót phải trétLỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.