một vừa hai phải

Cụm từ
Cụm từ
  1. Có mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.
    • Có những người có tư tưởng dĩ hoà vi quý, anh em sai phạm thì cũng chỉ đấu tranh một vừa hai phải thôi.
  2. Đối xử đúng mực vừa phải.
    • Bạn với nhau cả cũng một vừa hai phải với nhau thôi, lên nước với nhau là không xong đâu.

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "một vừa hai phải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.