Cụm từ
- Có mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.
- Có những người có tư tưởng dĩ hoà vi quý, anh em sai phạm thì cũng chỉ đấu tranh một vừa hai phải thôi.
- Đối xử đúng mực vừa phải.
- Bạn với nhau cả cũng một vừa hai phải với nhau thôi, lên nước với nhau là không xong đâu.
Cấu tạo âm tiết
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| vừa | âm đầu v · vần ưa · thanh huyền |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| phải | âm đầu ph · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "một vừa hai phải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.