Vần "ôt"
35 âm tiết · 347 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -t
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôt | ốt |
| bôt | bốtbột |
| côt | cốtcột |
| chôt | chốtchột |
| dôt | dốtdột |
| gôt | gột |
| giôt | giốt |
| hôt | hộthốt |
| khôt | khốt |
| lôt | lốtlột |
| môt | mốtmột |
| nôt | nốt |
| ngôt | ngốtngột |
| nhôt | nhốtnhột |
| phôt | phốt |
| rôt | rốt |
| sôt | sốtsột |
| tôt | tộttốt |
| thôt | thộtthốt |
| trôt | trốt |
| xôt | xốt |
| đôt | đốtđột |
Từ hai tiếng có vần "ôt"
đột nhiêncà rốttốt bụngtháng Mộtxung độttốt nghiệprốt cuộcmột sốbột mìmười mộtđột ngộtchủ chốtcốt truyệnsố mộtcon mộttốt đẹpđột xuấtbóc lộtsốt ruộtđột nhậpsốt sộtđột kíchlột truồngngu dốtkhông tốtcốt nhụcmột lầnngột ngạtsột soạtmột vàidại dộttốt lànhbà cốtmột lúctột cùngmột chiềuchất đốtcó mộtrường cộttốt lễthen chốtđột phásốt dẻonăm mộtmuôn mộtsửng sốthoảng hốtnóng sốtcốt lõicơn sốtmột lòngthơ thốtnốt ruồithốt lênđột biếnhài cốtgân cốtlô cốtbột năngbột gạo