Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

có một

Tính từ
Tính từ
  1. Tồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.

Câu ví dụ

  • Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.I accept, but only under one condition.
  • Tôi cần có một máy vi tính mới.I need a new computer.
  • Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.Tom has a drawer full of USB cables.

Từ, cụm từ chứa "có một"

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "có một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.