Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

có

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ovần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "co"

"có" là một từ

Động từ. Sở hữu Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "có"

có vẻChững chạc, đàng hoàng.có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.có điềuTừ để giải thích do một sự việc gì đó.có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đếncó íchRất có tác dụng.có tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấucó nghĩaCó tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.có tuổiXem giàcó ănĐủ ăn, không túng thiếu.có lýHợp với lẽ phải.có quyềnXem nắm quyềncó mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.có chửaNgười phụ nữ đang mang thai.có phépxem có phép thuậtcó củaTương đối giàu có.có phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.có nếtXem tính tìnhcó qua có lạiMột cách đền bù tương xứng.có thể gọi làXem dường nhưcó lòngxem tốt bụngcó chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.có sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.

Từ có "có" ở sau

không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.đừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.ít cóRất hiếm.nói có sách, mách có chứngNói có căn cứ, có cơ sở chắc chắn, đảm bảo là đúng.ngông có kiểuNgười có cá tính mạnh.người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trịnói có sách, mách có chứngNói có căn cứ, có cơ sở chắc chắn, đảm bảo là đúng.ăn không nói cóBịa đặt hoàn toàn chuyện không hay về người khác, không có mà nói thành có.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.người có quyềnlà những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chứccó qua có lạiMột cách đền bù tương xứng.có sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.

Cùng vần "o", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.