ró
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ro"
"ró" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "ró" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.