đó
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đo"
"đó" là một từ
Danh từ, Đại từ. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đó" ở sau
sau đóSau thời gian ấy.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.rày đây mai đó.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.