vó

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ovần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "vo"

"vó" là một từ

Danh từ. Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vó"

Từ có "vó" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.