gọng vó

Danh từ
Danh từ
  1. Loài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.

Cấu tạo âm tiết

gọngâm đầu g · vần ong · thanh nặng
vóâm đầu v · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gọng vó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.