vò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vo"
"vò" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Thứ hũ lớn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vò"
Từ có "vò" ở sau
giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.tò vòLoài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.vày vòLàm cho nhàu nát.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.