dò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "do"
"dò" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ bẫy chim. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dò"
dò hỏiHỏi dần để biết một cách kín đáo.dò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.dò soátXem rà soát
Từ có "dò" ở sau
thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.dặn dòDặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.lò dòĐi chậm như lần từng bước.kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.hỏi dòHỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.