do
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "do"
"do" là một từ
Giới từ. Từ điều gì; từ đâu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "do"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "do"
do dựChưa quyết định được vì còn ngần ngại.Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.do thámDò xét để nắm được tình hình.
Từ có "do" ở sau
tự doPhạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.lý doĐiều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).nguyên doNguyên nhân sâu xa.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.lý do lý trấu(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.Sào DoTức Sào Phủ và Hứa Do.duyên doNguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.tự do dân chủQuyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.Trọng DoTên của Tử Lộ, học trò Khổng Tử.tự do chủ nghĩaBừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.rơi tự doTrạng thái chuyển động chỉ chịu tác động từ trọng lực.tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.Sào Phủ Hứa DoHai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.