no
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "no"
"no" là một từ
Tính từ. Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "no"
no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.no nêNo nói chung.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.no xôi chán chèVí cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.no naoNỏ biết lúc nào, chừng nào.
Từ có "no" ở sau
ấm noĐủ ăn, đủ mặc.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.ấm cật no lòngVí cảnh sống được đầy đủ, ấm no.buồn noChán ngấy.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.