nọ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "no"
"nọ" là một từ
Tính từ. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nọ"
Từ có "nọ" ở sau
này nọ(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).ông nọ bà kiaÝ chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).hôm nọMột ngày trước đây không lâu.
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.