sọ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "so"
"sọ" là một từ
Danh từ. Hộp xương đựng bộ não. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sọ"
Từ có "sọ" ở sau
nhồi sọTuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.khoai sọLoài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con.tiêu sọHạt tiêu đã bóc vỏ đen.
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.