Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sọ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ovần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "so"

"sọ" là một từ

Danh từ. Hộp xương đựng bộ não. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sọ"

Từ có "sọ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.