bọ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bo"
"bọ" là một từ
Danh từ. Sâu bọ ở dạng trưởng thành. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bọ"
bọ cạp(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.bọ ngựaBọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.bọ rùaMột loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.bọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.
Từ có "bọ" ở sau
sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin
Cùng vần "o", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.