bọ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ovần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "bo"

"bọ" là một từ

Danh từ. Sâu bọ ở dạng trưởng thành. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bọ"

Từ có "bọ" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.