bo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "bo"

"bo" là một từ

Danh từ, Địa danh. Tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu B và số hiệu nguyên tử bằng 5. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bo"

Từ có "bo" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.