bo bo

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Tên gọi thông thường của ý dĩ.
    • "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)
  2. cao lương.
    • cơm trộn bo bo
  3. xuồng máy.
    • cho bo bo chạy dọc theo bờ sông
  4. Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.
    • bo bo giữ của
    • "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)
Tính từ
  1. Khư khư giữ lấy.

Cấu tạo âm tiết

boâm đầu b · vần o · thanh ngang
boâm đầu b · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bo bo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.