Danh từTính từ
- Tên gọi thông thường của ý dĩ.
- "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)
- cao lương.
- cơm trộn bo bo
- xuồng máy.
- cho bo bo chạy dọc theo bờ sông
- Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.
- bo bo giữ của
- "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)
- Khư khư giữ lấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bo bo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.