nho
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nho"
"nho" là một từ
Danh từ. Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nho"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nho"
Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.nho nhãCó vẻ con người có học thức.Nho họcNền học vấn theo Nho giáo.nho nhoeTấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình.nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.Nho gia văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam và Singapore, lấy Nho giáo làm văn hiến.nho phongPhong thái nhà nho.nho sĩCũ Người học đạo nho, là trí thức phong kiến.nho giảNgười học Khổng giáo.nho gia(Cũ) . Nhà nho có tên tuổi.
Từ có "nho" ở sau
phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.chữ NhoChữ Hán.túc nhoNhà học giả sâu sắc của Nho giáo.đầu to óc quả nhoNgu.thông nhoNgười học giả hiểu biết nhiều và không bảo thủ.Thanh NhoMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hủ nhoNhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.Văn NhoMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bù NhoMột xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.danh nhoNhà nho nổi tiếng.Suối NhoMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.