nho

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nho"

"nho" là một từ

Danh từ. Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nho"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nho"

Từ có "nho" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.