vo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vo"
"vo" là một từ
Động từ. Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vo"
vo gạoNgâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.vo troốc(Nghệ An) Gội đầu.Vo NgạiMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Từ có "vo" ở sau
vòng voCó quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.tròn voRất tròn.vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.