vo gạo

Động từ
Động từ
  1. Ngâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.
  2. (lóng) Đưa lưỡi hoặc tay vào bộ phận sinh dục để xát cho khoái cảm.

Cấu tạo âm tiết

voâm đầu v · vần o · thanh ngang
gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vo gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.