Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
aovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "gao"

"gạo" là một từ

Danh từ. (Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gạo"

Từ có "gạo" ở sau

gượng gạoTỏ ra gượng, không tự nhiên.bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.thóc gạoThóc và gạo, lương thực nói chung.vo gạoNgâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)đồng tiền bát gạoTiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)học gạoCắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản chất.bài gạoĐánh bạc bịp.xăm gạoQue xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.lại gạoNói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.nước gạoNước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.cói gạoCây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.

Cùng vần "ao", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.