Danh từ
- cơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)
- Không có cơm gạo mà ăn.
- Nuôi nó cũng tốn cơm gạo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơm gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.