Vần "ơm"
45 âm tiết · 182 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -m
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ơm | ớmỡm |
| bơm | bơmbờmbợm |
| cơm | cơmcỡmcớm |
| chơm | chởmchờmchớmchơm |
| gơm | gớmgờm |
| hơm | hợmhớmhờm |
| lơm | lơmlờmlởmlỡmlợm |
| mơm | mờmmớm |
| nơm | nỡmnơm |
| ngơm | ngơmngợm |
| nhơm | nhơm |
| rơm | rơmrớmrởmrợm |
| sơm | sờmsớmsơm |
| tơm | tởm |
| thơm | thơmthớm |
| trơm | trờm |
| xơm | xớmxờm |
| đơm | đơmđờmđởm |
Từ hai tiếng có vần "ơm"
ghê tởmhương thơmăn cơmghê gớmsáng sớmchớm nởsớm muộnmáy bơmkinh tởmlì lợmnghịch ngợmcơm rangcơm cháobơm tiêmsớm maicơm hộprơm rớmcảo thơmcơm bữacơm rượuphát tởmbợm rượucớm nắngsớm hômthổi cơmcơm chiênthơm lâythơm nứcthơm phứcngười ngợmthẳng thớmnồi cơmlởm chởmhôm sớmtởm lợmthơm ngátngơm ngớpcơm áothơm thảochơm bơmcơm gạonhơm nhớpxô thơmnơm nớpcơm đĩabờm xờmrơm rácthơm lựngchờm bờmnấm rơmcơm tấmcơm niêubịp bợmcơm nắmsơm sớmcơm vắtquải đơmchơm chởmcá cơmlơm chơm