lợm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lơm"
"lợm" là một từ
Tính từ. Buồn nôn, buồn mửa. Xem đủ nghĩa →
Từ có "lợm" ở sau
lì lợmKhó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.tởm lợm(Khẩu ngữ) Có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn.tanh lợmTanh tới buồn nôn.lờm lợmHơi lợm giọng như muốn nôn.
Cùng vần "ơm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.