Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lợm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơm
Tính từ
  1. Buồn nôn, buồn mửa.
    • Ăn phải thịt hoi, lợm quá.
  2. Cảm thấy ghê tởm vì bẩn thỉu.
    • Nghe bọn phản quốc nịnh hót thực dân mà lợm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lợm"

Cấu tạo âm tiết

lợmâm đầu l · vần ơm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lợm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.