lợm
- Buồn nôn, buồn mửa.
- Ăn phải thịt hoi, lợm quá.
- Cảm thấy ghê tởm vì bẩn thỉu.
- Nghe bọn phản quốc nịnh hót thực dân mà lợm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lợm"
lì lợmKhó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.tởm lợm(Khẩu ngữ) Có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn.lờm lợmHơi lợm giọng như muốn nôn.tanh lợmTanh tới buồn nôn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lợm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.