lòm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần om
Tính từ
  1. Có màu đỏ sẫm khó coi hay vị chua gắt.
    • Yếm nhuộm đỏ lòm.
    • Bưởi chua lòm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lòmâm đầu l · vần om · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lòm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.