lồm

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lom˨˩] · Huế [lom˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bệnh lở vành tai.
Danh từ
  1. Gió.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ tiếng Thái nguyên thủy *C̬.lɯmᴬ. Cùng gốc với tiếng Thái ลม (lom), Tiếng Bắc Thái ᩃᩫ᩠ᨾ, tiếng Lào ລົມ (lom), tiếng Lự ᦟᦳᧄ (lum), tiếng Thái Đen ꪶꪩꪣ (lôm), tiếng Shan လူမ်း (lúum), tiếng Thái Na ᥘᥨᥛᥰ (löm), tiếng Ahom 𑜎𑜤𑜪 (luṃ), tiếng Bố Y ndumx hoặc rumx, tiếng Tráng rumz. So sánh với tiếng Đồng-Thủy nguyên thủy *hlwum¹ (trong đó tiếng Động Nam lemc, tiếng Thủy luml), Tiếng Trung Quốc 風 (CĐ *pl

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lồm"

Cấu tạo âm tiết

lồmâm đầu l · vần ôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.