藍
lamHán Việt · Nôm
tẫnHán Việt
xámNôm
lồmNôm
rômNôm
rườmNôm
trômNôm
chàmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+85CD
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lam" · âm tiết lam
- tẫn — Hán Việt. Chữ cùng âm "tẫn" · âm tiết tẫn
- xám — Nôm. Chữ cùng âm "xám" · âm tiết xám
- lồm — Nôm. Chữ cùng âm "lồm" · âm tiết lồm
- rôm — Nôm. Chữ cùng âm "rôm" · âm tiết rôm
- rườm — Nôm. Chữ cùng âm "rườm" · âm tiết rườm
- trôm — Nôm. Chữ cùng âm "trôm" · âm tiết trôm
- chàm — Nôm. Chữ cùng âm "chàm" · âm tiết chàm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 藍 theo lối Nôm
chàmLoài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.lamMàu xanh da trời thẫm.xámCó màu trắng trộn với đen, như màu tro.rườmngh.lồmBệnh lở vành tai.rômMụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.trômLoài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blue; indigo plant; surname
Giản thể và phồn thể
Chữ 藍 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lam"
Chữ khác cũng đọc là "tẫn"
Chữ khác cũng đọc là "xám"
Chữ khác cũng đọc là "lồm"
Chữ khác cũng đọc là "rôm"
Chữ khác cũng đọc là "rườm"
Chữ khác cũng đọc là "trôm"
Chữ khác cũng đọc là "chàm"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 藍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 藍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 藍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).